lân cận

Học thuật
Thân thiện
lân cận

Những người hàng xóm lân cận thường tụ tập ở công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gần, ở bên cạnh: Dùng để chỉ một địa điểm, khu vực hoặc đối tượng vị trí gần kề, tiếp giáp hoặc không cách xa một địa điểm, khu vực khác được nhắc đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các tỉnh lân cận đều chung mối quan tâm về môi trường. (Các tỉnhgần đều chung mối quan tâm về môi trường.)
    • Chúng tôi thường mua rau từ những khu vườn lân cận. (Chúng tôi thường mua rau từ những khu vườnbên cạnh.)
    • Tiếng ồn từ công trường lân cận ảnh hưởng đến khu dân cư. (Tiếng ồn từ công trườnggần đó ảnh hưởng đến khu dân cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng lân cận": Khu vực xung quanh, bao quanh một địa điểm trung tâm nào đó.

    • Dịch vụ trong vùng lân cận khá đầy đủ tiện lợi. (Dịch vụ trong khu vực xung quanh khá đầy đủ tiện lợi.)
  • "Các nước lân cận": Các quốc gia chung đường biên giới hoặc nằm trong cùng một khu vực địa .

    • Hợp tác kinh tế với các nước lân cận ưu tiên hàng đầu. (Hợp tác kinh tế với các nướcgần ưu tiên hàng đầu.)
Biến thể từ liên quan
  • Lân la (động từ): Đến gần, lại gần một cách thân mật hoặc chủ ý.

    • Anh ta lân la làm quen với mọi người trong phòng. (Anh ta lại gần làm quen với mọi người trong phòng.)
  • Lấn cận (tính từ, ít dùng): Có nghĩa tương tự "lân cận", chỉ sự gần kề.

    • Những cánh đồng lấn cận đều bị ngập lụt. (Những cánh đồnggần đó đều bị ngập lụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Kế cận: Ở ngay bên cạnh, tiếp giáp (thường mang tính trang trọng hơn).
  • Liền kề: Tiếp giáp, sát ngay bên (nhấn mạnh sự tiếp xúc trực tiếp).
  • Gần gũi: Gần về khoảng cách địa hoặc mối quan hệ (có thể dùng cho cả không gian tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Xa xôi: Ở rất xa về khoảng cách.
  • Cách biệt: Bị ngăn cách, xa cách về địa hoặc các mặt khác.
Lưu ý sử dụng
  • "Lân cận" chủ yếu được dùng như một tính từ, thường bổ nghĩa cho danh từ chỉ địa điểm, khu vực ( dụ: , , ).
  • Từ này mang sắc thái trung tính, phù hợp cho cả văn nói văn viết, từ thông thường đến các văn bản hành chính, địa .
lân cận

Những người hàng xóm lân cận thường tụ tập ở công viên.

  1. tt. (Nơi) ở gần, ở bên cạnh: những vùng lân cận nhờ cậy mấy nhà lân cận đi thăm mấy làng lân cận.

Từ gần giống

Từ chứa "lân cận"